bỏ vốn

bỏ vốn

Anh ấy quyết định bỏ vốn mở một cửa hàng cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đầu tiền của, bỏ tiền ra để kinh doanh hoặc tạo ra lợi nhuận: Hành động sử dụng một số tiền (vốn) để tham gia vào một hoạt động kinh tế, thương mại với kỳ vọng thu về lợi nhuận trong tương lai.
    • Góp vốn: Hành động đóng góp tiền bạc, tài sản để cùng nhau thành lập hoặc duy trì một doanh nghiệp, dự án.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ vốn liếng": Cách nói nhấn mạnh, thường dùng trong khẩu ngữ, chỉ toàn bộ số vốn, có thể số tiền tích góp được, được đem ra đầu , kinh doanh.
    • Ông ấy đã bỏ cả vốn liếng vào việc buôn bán mặt hàng này.
  • "bỏ vốn ra": Cụm từ nhấn mạnh hành động xuất tiền, chi tiền từ túi của mình.
    • Chính tôi người bỏ vốn ra để xây dựng ngơi này.
Biến thể từ gần giống
  • Đầu (động từ): Hành động bỏ vốn hoặc nguồn lực vào một lĩnh vực để sinh lợi. "Đầu " mang tính trang trọng phạm vi rộng hơn (có thể đầu thời gian, công sức).
  • Góp vốn (động từ): Nhấn mạnh việc cùng nhiều người bỏ tiền chung vào một mục đích.
  • Xuất vốn (động từ): Thuật ngữ thường dùng trong kinh doanh, chỉ việc đưa tiền vốn ra khỏi quỹ để sử dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Bỏ tiền ra: Cách nói thông tục, trực tiếp.
  • Ứng vốn: Cung cấp vốn, thường dùng trong ngữ cảnh tài chính, ngân hàng.
  • Bỏ tiền vào: Cách nói đơn giản, chỉ hướng của hành động đầu .
Các cụm từ liên quan
  • Bỏ vốn làm ăn: Đầu tiền bạc vào hoạt động kinh doanh, buôn bán.
    • Hai anh em rủ nhau bỏ vốn làm ăn chung.
  • Bỏ vốn mua: Dùng tiền vốn để mua một tài sản, hàng hóa (thường với mục đích kinh doanh lại).
    • Họ bỏ vốn mua một đất lớn để đầu cơ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • vốn làm ăn: Nhấn mạnh tầm quan trọng của vốn liếng trong kinh doanh.
  • Làm ăn lớn phải vốn lớn: Muốn kinh doanh quy mô thì cần số vốn tương xứng.